Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: túy, trúy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ túy, trúy:

祟 túy, trúy

Đây là các chữ cấu thành từ này: túy,trúy

túy, trúy [túy, trúy]

U+795F, tổng 10 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: sui4, si4;
Việt bính: seoi6
1. [鬼鬼祟祟] quỷ quỷ túy túy;

túy, trúy

Nghĩa Trung Việt của từ 祟

(Động) Tác quái, làm hại (do ma hoặc quỷ thần gây ra).
◇Quản Tử
: Tắc quỷ thần sậu túy (Quyền tu ) Thì quỷ thần bất chợt tác hại.
◇Trang Tử : Nhất tâm định nhi vương thiên hạ, kì quỉ bất túy, kì hồn bất bì , , (Thiên đạo ) Tấc lòng định mà làm vua thiên hạ, làm ma không trêu, làm hồn không mệt.

(Danh)
Tai họa, sự quấy phá.
◇Hồng Lâu Mộng : Giá nhất khởi ngoại túy hà nhật thị liễu? , (Đệ thất thập nhị hồi) Cái tai họa quấy phá ở bên ngoài đó, bao giờ mới xong?

(Phó)
Lén lút, ám muội.
◎Như: tha tố sự quỷ quỷ túy túy hắn ta làm việc lén la lén lút.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là trúy.
tuỵ, như "tuỵ (ma quái)" (gdhn)

Nghĩa của 祟 trong tiếng Trung hiện đại:

[suì]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 9
Hán Việt: TUỴ
ám muội; mờ ám。原指鬼怪或鬼怪害人(迷信),借指不正当的行动。
鬼祟。
gian tà.
作祟。
làm điều mờ ám.

Chữ gần giống với 祟:

, , , , , ,

Chữ gần giống 祟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 祟 Tự hình chữ 祟 Tự hình chữ 祟 Tự hình chữ 祟

túy, trúy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: túy, trúy Tìm thêm nội dung cho: túy, trúy